1Danh từ
- yếu tố
- nhân tố cấu thành
- yếu tố, nhân tố then chốt
Ví dụ
Chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de héxīn yàosù.
Đổi mới sáng tạo là yếu tố cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Shíjiān, dìdiǎn, rénwù shì jìxùwén de jīběn yàosù.
Thời gian, địa điểm, nhân vật là những yếu tố cơ bản của văn tự sự.
Liánghǎo de gōutōng shì tuánduì hézuò zhōng bùkě huòquē de yàosù.
Giao tiếp tốt là yếu tố không thể thiếu trong sự hợp tác đội nhóm.
Sècǎi dāpèi shì fúzhuāng shèjì zhōng bùkě quēshǎo de zhòngyào yàosù.
Phối màu là một yếu tố quan trọng không thể thiếu trong thiết kế thời trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
构成事物的必要因素。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的重要/核心要素
Dùng để khẳng định vai trò cấu thành mang tính quyết định của một thành phần đối với tổng thể. VD: 人才是科技创新的关键要素。– Nhân tài là yếu tố then chốt của đổi mới khoa học kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
