1Động từ
- nhường chỗ, nhường ghế
Ví dụ
Zài chē shang yào gěi lǎorén hé háizi ràngzuò.
Trên xe cần nhường ghế cho người già và trẻ nhỏ.
Kàndào yùnfù shàngchē, tā mǎshàng zhǔdòng ràngzuò.
Thấy phụ nữ mang thai lên xe, anh ấy liền chủ động nhường ghế.
Tā zài dìtiě lǐ jīngcháng gěi yǒu xūyào de rén ràngzuò.
Anh ấy thường xuyên nhường chỗ cho những người có nhu cầu trên tàu điện ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把座位让给他人坐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + sb + 让座
nhường ghế/nhường chỗ cho ai (động từ ly hợp). VD: 我站起来给老奶奶让座。– Tôi đứng dậy nhường ghế cho bà cụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
