Chuyển đến nội dung
礼貌禮貌

lǐmào

Hán Việt: LỄ MẠO

Danh từTính từDanh từ, tính từ

HSK4

1Danh từ

  1. lễ phép
  2. phép lịch sự

Ví dụ

  1. 对老人要有礼貌。

    Duì lǎorén yào yǒu lǐmào.Đối với người già cần phải có lễ phép.

  2. 打断别人说话是不礼貌的行为。

    Dǎduàn biérén shuōhuà shì bù lǐmào de xíngwéi.Ngắt lời người khác là hành vi bất lịch sự.

2Tính từ

  1. lịch sự
  2. lễ độ

Ví dụ

  1. 他是一个很有礼貌的孩子。

    Tā shì yí gè hěn yǒu lǐmào de háizi.Cậu ấy là một đứa trẻ rất lễ phép.

  2. 他说话总是那么有礼貌。

    Tā shuōhuà zǒngshì nàme yǒu lǐmào.Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng rất lịch sự.

3Danh từ, tính từ

  1. lịch sự, lễ phép

Ví dụ

  1. 问路的时候,我们要有礼貌。

    Wènlù de shíhou, wǒmen yào yǒu lǐmào.Khi hỏi đường, chúng ta phải lịch sự.

  2. 他很懂礼貌。

    Tā hěn dǒng lǐmào.Cậu ấy rất hiểu lễ phép.

    Từ mục 懂

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有礼貌 yǒu lǐmàocó lễ phép / lịch sự
  • 懂礼貌 dǒng lǐmàobiết lễ phép
  • 讲礼貌 jiǎng lǐmàogiữ phép lịch sự
  • 没礼貌 méi lǐmàobất lịch sự / vô lễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

言语动作谦虚恭敬的表现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + ai + 有 / 讲 + 礼貌

Cư xử lịch sự, lễ độ với ai đó. VD: 对客人要有礼貌。– Phải lịch sự với khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

礼
貌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “礼貌” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1