1Động từ
- nhường đường
- nhường lối
Ví dụ
Xíngrén hé chēliàng dōu yīnggāi gěi jiùhùchē rànglù.
Người đi bộ và xe cộ đều nên nhường đường cho xe cấp cứu.
Xiálù xiāngféng, tā zhǔdòng gěi duìfāng rànglù.
Gặp nhau nơi đường hẹp, anh ấy chủ động nhường lối cho đối phương.
Jīngjì fāzhǎn bùnéng ràng huánjìng bǎohù gěi qí rànglù.
Phát triển kinh tế không thể bắt bảo vệ môi trường phải nhường bước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
让出通路;比喻引退或退让。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + đối tượng + 让路
nhường đường hoặc nhượng bộ cho ai/cái gì. VD: 所有的车都给救护车让路。– Tất cả các xe đều nhường đường cho xe cấp cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
