1Danh từ
- khách ghé thăm
- khách tham quan
- khách truy cập (mạng)
Ví dụ
Qiántái zhèngzài jiēdài jīntiān de fǎngkè.
Lễ tân đang tiếp đón khách ghé thăm hôm nay.
Zhège wǎngzhàn měitiān yǒu shàng wàn míng fǎngkè.
Trang web này mỗi ngày có hàng vạn lượt khách truy cập.
Suǒyǒu fǎngkè dōu xūyào zài qiántái dēngjì.
Tất cả khách đến thăm đều cần đăng ký tại quầy lễ tân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来访问的客人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接待 + 访客
tiếp đón khách ghé thăm. VD: 公司安排专人接待访客。– Công ty bố trí người chuyên tiếp đón khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
