1Động từ
- mặc thử (quần áo, giày dép)
Ví dụ
Wǒ xiǎng shìchuān yíxià zhè jiàn wàitào, kěyǐ ma?
Tôi muốn mặc thử chiếc áo khoác này một chút, được không?
Shìchuān hòu tā juéde xiézi yǒudiǎn jǐn.
Sau khi đi thử, cô ấy thấy đôi giày hơi chật.
Shìyījiān zài nàlǐ, qǐng qù nàbiān shìchuān.
Phòng thử đồ ở đằng kia, xin mời qua đó thử đồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿上衣服、鞋子等以检验是否合身或合适。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试穿 + 一下 (+ tân ngữ)
mặc thử một chút xem có vừa hoặc hợp không. VD: 你试穿一下这双鞋吧。– Bạn đi thử đôi giày này xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
