1Danh từ
- ngữ pháp
Ví dụ
Hànyǔ de yǔfǎ bìng bú suàn tài nán.
Ngữ pháp tiếng Hán không hẳn là quá khó.
Hànyǔ yǔfǎ bú tài nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
Lǎoshī zhèngzài gěi wǒmen jiǎngjiě zhè ge jùzi de yǔfǎ jiégòu.
Thầy giáo đang giải thích cho chúng tôi kết cấu ngữ pháp của câu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
语言的结构方式,包括词法和句法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên ngôn ngữ + 语法
Ngữ pháp của ngôn ngữ cụ thể nào đó. VD: 英语语法 – ngữ pháp tiếng Anh.
语法 + 错误 / 现象
Kết hợp chỉ hiện tượng hoặc lỗi ngữ pháp. VD: 这句话有语法错误。– Câu này mắc lỗi ngữ pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
