Chuyển đến nội dung
形式

xíngshì

Hán Việt: HÌNH THỨC

HSK5Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. hình thức

Ví dụ

  1. 我们通过各种形式来宣传环保。

    Wǒmen tōngguò gè zhǒng xíngshì lái xuānchuán huánbǎo.

    Chúng tôi tuyên truyền bảo vệ môi trường thông qua nhiều hình thức khác nhau.

  2. 艺术不仅要有深刻的内容,还要有优美的形式。

    Yìshù bùjiǐn yào yǒu shēnkè de nèiróng, hái yào yǒu yōuměi de xíngshì.

    Nghệ thuật không những phải có nội dung sâu sắc mà còn phải có hình thức đẹp đẽ.

  3. 会议流于形式,没有解决实际问题。

    Huìyì liúyú xíngshì, méiyǒu jiějué shíjì wèntí.

    Cuộc họp mang tính hình thức, không giải quyết được vấn đề thực tế.

  4. 幸福不应该被表面的物质形式所绑架。

    Xìngfú bù yīnggāi bèi biǎomiàn de wùzhì xíngshì suǒ bǎngjià.

    Hạnh phúc không nên bị trói buộc bởi những hình thức vật chất bề ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 形式多样 xíngshì duōyànghình thức đa dạng
  • 流于形式 liúyú xíngshìmang tính hình thức, hình thức suông
  • 组织形式 zǔzhī xíngshìhình thức tổ chức
  • 表现形式 biǎoxiàn xíngshìhình thức biểu hiện
  • 走形式 zǒu xíngshìlàm cho có lệ, chiếu lệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物的组织结构和表现方式,与“内容”相对。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……的形式

dưới hình thức... VD: 我们以座谈会的形式交换了意见。– Chúng tôi đã trao đổi ý kiến dưới hình thức toạ đàm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

形
式

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “形式” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1