1Danh từ
- hình thức
Ví dụ
Wǒmen tōngguò gè zhǒng xíngshì lái xuānchuán huánbǎo.
Chúng tôi tuyên truyền bảo vệ môi trường thông qua nhiều hình thức khác nhau.
Yìshù bùjiǐn yào yǒu shēnkè de nèiróng, hái yào yǒu yōuměi de xíngshì.
Nghệ thuật không những phải có nội dung sâu sắc mà còn phải có hình thức đẹp đẽ.
Huìyì liúyú xíngshì, méiyǒu jiějué shíjì wèntí.
Cuộc họp mang tính hình thức, không giải quyết được vấn đề thực tế.
Xìngfú bù yīnggāi bèi biǎomiàn de wùzhì xíngshì suǒ bǎngjià.
Hạnh phúc không nên bị trói buộc bởi những hình thức vật chất bề ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的组织结构和表现方式,与“内容”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……的形式
dưới hình thức... VD: 我们以座谈会的形式交换了意见。– Chúng tôi đã trao đổi ý kiến dưới hình thức toạ đàm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “形式” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
