Chuyển đến nội dung
资产資產

zīchǎn

Hán Việt: TƯ SẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. tài sản

Ví dụ

  1. 该公司的固定资产超过五亿元。

    Gāi gōngsī de gùdìng zīchǎn chāoguò wǔ yì yuán.Tài sản cố định của công ty này vượt quá 500 triệu tệ.

  2. 离婚时,双方就夫妻共同资产的分配达成了协议。

    Líhūn shí, shuāngfāng jiù fūqī gòngtóng zīchǎn de fēnpèi dáchéng le xiéyì.Khi ly hôn, hai bên đã đạt được thỏa thuận về việc phân chia tài sản chung vợ chồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 固定资产 gùdìng zīchǎntài sản cố định
  • 无形资产 wúxíng zīchǎntài sản vô hình
  • 个人资产 gèrén zīchǎntài sản cá nhân
  • 资产评估 zīchǎn pínggūđịnh giá tài sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

企业或个人所拥有的具有经济价值的财产和权利。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

冻结 / 变卖 / 评估 + 资产

Các động từ chuyên ngành tài chính - kinh tế hay kết hợp trực tiếp với danh từ 资产.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

资
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “资产” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1