1Danh từ
- tiềm lực tài chính
- khả năng tài chính
- tài lực
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng xūyào hàofèi dàliàng de rénlì hé cáilì.
Công trình này đòi hỏi tiêu tốn một lượng lớn nhân lực và tài lực.
Yǐ wǒmen mùqián de cáilì, hái wúfǎ chéngdān zhème dà de kāizhī.
Với tiềm lực tài chính hiện tại, chúng tôi vẫn chưa thể gánh vác nổi khoản chi lớn như vậy.
Gōngsī cáilì xiónghòu, tóuzī le hěn duō xīnxīng chǎnyè.
Công ty có tiềm lực tài chính dồi dào, đã đầu tư vào rất nhiều ngành công nghiệp mới nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拥有的资金或财产的力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + [chủ thể] + 的财力……
dựa vào / xét theo năng lực tài chính của ai đó. VD: 以他的财力买不起这套房。– Với tài lực của anh ấy thì không mua nổi căn nhà này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
