Chuyển đến nội dung
义务義務

yìwù

Hán Việt: NGHĨA VỤ

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 项

1Danh từ

  1. nghĩa vụ
  2. bổn phận

Ví dụ

  1. 遵守法律是每个公民的义务。

    Zūnshǒu fǎlǜ shì měi gè gōngmín de yìwù.Tuân thủ pháp luật là nghĩa vụ của mỗi công dân.

  2. 父母有抚养子女的义务。

    Fùmǔ yǒu fǔyǎng zǐnǚ de yìwù.Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi nấng con cái.

2Tính từ

  1. tự nguyện
  2. không nhận thù lao

Ví dụ

  1. 他周末常常参加义务劳动。

    Tā zhōumò chángcháng cānjiā yìwù láodòng.Cuối tuần anh ấy thường tham gia lao động công ích.

  2. 医生们在社区开展义务咨询活动。

    Yīshēngmen zài shèqū kāizhǎn yìwù zīxún huódòng.Các bác sĩ triển khai hoạt động tư vấn miễn phí tại khu dân cư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 履行义务 lǚxíng yìwùthực hiện nghĩa vụ
  • 尽义务 jìn yìwùlàm tròn nghĩa vụ
  • 义务教育 yìwù jiàoyùgiáo dục bắt buộc
  • 义务劳动 yìwù láodònglao động công ích
  • 权利和义务 quánlì hé yìwùquyền lợi và nghĩa vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公民或组织在法律或道德上应尽的责任;不要报酬的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 没有 + 义务 + động từ

Có hoặc không có nghĩa vụ làm gì đó. VD: 他没有义务替你承担责任。– Anh ấy không có nghĩa vụ gánh vác trách nhiệm thay bạn.

履行 + 义务

Thực hiện bổn phận, trách nhiệm. VD: 我们必须履行自己的义务。– Chúng ta phải thực hiện nghĩa vụ của mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

义
务

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1