1Tính từ
- có trách nhiệm
Ví dụ
Tā shì yí gè hěn yǒu zérènxīn de lǐngdǎo.
Ông ấy là một người lãnh đạo rất có trách nhiệm.
Wǒmen měi gè rén dōu yǒu zérèn bǎohù huánjìng.
Mỗi người chúng ta đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
Fāshēng zhèzhǒng shìqing, jīnglǐ yě shì yǒu zérèn de.
Xảy ra chuyện này, giám đốc cũng có trách nhiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指应当担负职责或承担不良后果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有责任 + động từ
có bổn phận / trách nhiệm làm việc gì đó. VD: 父母有责任照顾好孩子。– Cha mẹ có trách nhiệm chăm sóc tốt con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “有责任” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
