1Danh từ
- hàng hóa
Ví dụ
Gōngrén zhèngzài mǎtóu zhuāngxiè huòwù.
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa ở bến cảng.
Zhè pī huòwù jiāng yú xià zhōu yùn wǎng guówài.
Lô hàng này sẽ được vận chuyển ra nước ngoài vào tuần sau.
Chāoshì lǐ de huòwù zhǒnglèi fēicháng fēngfù.
Chủng loại hàng hóa trong siêu thị vô cùng phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供出售的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 货物 + 运往 / 送达……
Biểu thị việc vận chuyển hàng hóa tới địa điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “货物” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
