Chuyển đến nội dung
商品

shāngpǐn

Hán Việt: THƯƠNG PHẨM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 种、件

1Danh từ

  1. hàng hóa
  2. sản phẩm thương mại
  3. hàng hóa, sản phẩm

Ví dụ

  1. 超市里的商品种类非常丰富。

    Chāoshì lǐ de shāngpǐn zhǒnglèi fēicháng fēngfù.Các loại hàng hóa trong siêu thị rất phong phú.

  2. 这些商品都是从国外进口的。

    Zhèxiē shāngpǐn dōu shì cóng guówài jìnkǒu de.Những mặt hàng này đều được nhập khẩu từ nước ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 商品价格 shāngpǐn jiàgégiá hàng hóa
  • 假冒商品 jiǎmào shāngpǐnhàng giả mạo
  • 商品房 shāngpǐnfángnhà ở thương mại
  • 热销商品 rèxiāo shāngpǐnsản phẩm bán chạy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为交换而生产的劳动产品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进口/出口 + 商品

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến kinh doanh, lưu thông buôn bán hàng hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

商
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1