Chuyển đến nội dung
花费花費

huāfèi

Hán Việt: HOA PHÍ

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. tiêu tốn
  2. tiêu xài
  3. dành ra (thời gian, tiền bạc)
  4. chi tiêu

Ví dụ

  1. 为了这项工程,我们花费了大量的时间。

    Wèile zhè xiàng gōngchéng, wǒmen huāfèile dàliàng de shíjiān.Vì công trình này, chúng tôi đã tiêu tốn rất nhiều thời gian.

  2. 修建这座大桥花费了大量资金。

    Xiūjiàn zhè zuò dàqiáo huāfèi le dàliàng zījīn.Việc xây dựng cây cầu này đã tiêu tốn một khoản kinh phí lớn.

2Danh từ

  1. chi phí
  2. khoản chi tiêu
  3. tiền chi tiêu

Ví dụ

  1. 旅行中最大的花费是住宿。

    Lǚxíng zhōng zuì dà de huāfèi shì zhùsù.Chi phí lớn nhất trong chuyến du lịch là tiền phòng ở.

  2. 这个月的花费超出了预算。

    Zhè ge yuè de huāfèi chāochū le yùsuàn.Chi phí tháng này đã vượt quá ngân sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花费时间 huāfèi shíjiāntiêu tốn thời gian
  • 花费精力 huāfèi jīnglìtiêu tốn công sức
  • 日常花费 rìcháng huāfèikhoản chi tiêu hằng ngày
  • 巨大花费 jùdà huāfèichi phí khổng lồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

消耗掉的钱财或时间;也指消耗(金钱、精力等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

花费 + thời gian / tiền của / tâm huyết + 做某事

bỏ ra / tiêu tốn nguồn lực để làm việc gì. VD: 老师花费了许多心血来辅导我们。– Thầy cô đã dành nhiều tâm huyết để kèm cặp chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1