1Động từ
- tán thưởng
- khen ngợi
- đánh giá cao
- khen ngợi, tán thưởng, đánh giá cao
Ví dụ
Tā de jīngcǎi biǎoxiàn yíngdéle guānzhòng de zànshǎng.Màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy đã giành được sự tán thưởng của khán giả.
Lǎoshī fēicháng zànshǎng zhè wèi tóngxué yǒngyú chuàngxīn de jīngshén.Thầy giáo rất khen ngợi tinh thần dũng cảm đổi mới sáng tạo của bạn học này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
赞美赏识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赢得 / 得到 + 赞赏
nhận được sự tán thưởng, đánh giá cao. VD: 他的敬业精神得到了大家的一致赞赏。– Tinh thần kính nghiệp của anh ấy đã nhận được sự tán thưởng nhất trí của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
