Chuyển đến nội dung
表示

biǎoshì

Hán Việt: BIỂU THỊ

Động từĐộng từ, danh từ

HSK4

1Động từ

  1. bày tỏ
  2. biểu thị
  3. thể hiện
  4. bày tỏ, cho biết

Ví dụ

  1. 点头表示同意。

    Diǎntóu biǎoshì tóngyì.Gật đầu biểu thị sự đồng ý.

  2. 大家向他表示祝贺。

    Dàjiā xiàng tā biǎoshì zhùhè.Mọi người gửi lời chúc mừng đến anh ấy.

2Động từ, danh từ

  1. bày tỏ, biểu thị
  2. cử chỉ bày tỏ
  3. bày tỏ, thể hiện
  4. dấu hiệu

Ví dụ

  1. 大家都向获奖者表示热烈的祝贺。

    Dàjiā dōu xiàng huòjiǎngzhě biǎoshì rèliè de zhùhè.Mọi người đều bày tỏ sự chúc mừng nồng nhiệt tới người đoạt giải.

  2. 他微笑着点头,向大家的到来表示欢迎。

    Tā wēixiàozhe diǎntóu, xiàng dàjiā de dàolái biǎoshì huānyíng.Anh ấy mỉm cười gật đầu, bày tỏ sự chào đón mọi người đã đến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表示感谢 biǎoshì gǎnxièbày tỏ lòng cảm ơn
  • 表示同意 biǎoshì tóngyìbày tỏ sự đồng ý
  • 表示欢迎 biǎoshì huānyíngbày tỏ sự hoan nghênh
  • 表示歉意 biǎoshì qiànyìbày tỏ lời xin lỗi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用语言、行动显出某种思想、感情或态度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/对 + đối tượng + 表示 + danh từ

bày tỏ thái độ, cảm xúc với ai. VD: 我向大家表示感谢。– Tôi bày tỏ lòng cảm ơn tới mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

表
示

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1