Chuyển đến nội dung
点头點頭

diǎntóu

Hán Việt: ĐIỂM ĐẦU

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. gật đầu

Ví dụ

  1. 他微笑着向我点头。

    Tā wēixiào zhe xiàng wǒ diǎntóu.Anh ấy mỉm cười gật đầu chào tôi.

  2. 听了我的建议,经理满意地点了点头。

    Tīngle wǒ de jiànyì, jīnglǐ mǎnyì de diǎnle diǎntóu.Nghe xong đề xuất của tôi, giám đốc hài lòng gật đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 点头同意 diǎntóu tóngyìgật đầu đồng ý
  • 向……点头 xiàng... diǎntóugật đầu với ai
  • 点头称赞 diǎntóu chēngzàngật đầu khen ngợi
  • 点头微笑 diǎntóu wēixiàogật đầu mỉm cười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

微微低下头又抬起,表示答应或打招呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/朝 + ai + 点头

hướng về ai gật đầu chào hoặc biểu thị sự đồng tình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

点
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “点头” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1