1Danh từ
- ven đường
- lề đường
- bên đường
- ven đường, lề đường
Ví dụ
Chē tíng zài lùbiān le.
Xe đã dừng ở ven đường.
Lùbiān yǒu hěn duō hǎokàn de huā.
Bên đường có rất nhiều hoa đẹp.
Tā zài lùbiān děng chūzūchē.
Anh ấy đang đứng bên đường đợi taxi.
Wǒmen zài lùbiān de kāfēidiàn lǐ zuò le yíhuìr.
Chúng tôi ngồi một lát ở quán cà phê bên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近马路或街道的两旁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在路边 + động từ
làm gì ở bên đường/lề đường. VD: 我们在路边吃点东西吧。– Chúng ta ăn chút gì đó ở lề đường đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
