1Động từ
- nhảy
- nhảy nhót
- nhảy vọt
Ví dụ
Dàishǔ zài cǎodì shang zìyóu de tiàoyuè.
Những con chuột túi tự do nhảy nhót trên bãi cỏ.
Huǒmiáo zài hēi'àn zhōng tiàoyuè zhe, fāchū wēiruò de guāng.
Ngọn lửa nhảy múa trong bóng tối, phát ra ánh sáng le lói.
Tā de sīwéi tài tiàoyuè le, biérén hěn nán gēnshàng tā de jiézòu.
Tư duy của anh ấy nhảy cóc quá, người khác rất khó theo kịp nhịp của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跳;跳起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跳跃式 + danh từ (发展/前进)
dùng theo nghĩa ẩn dụ biểu thị sự phát triển vượt bậc, không theo tuần tự thông thường. VD: 经济实现了跳跃式发展。– Nền kinh tế đã đạt được sự phát triển nhảy vọt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
