1Danh từ
- chiều cao (cơ thể người)
- chiều cao
Ví dụ
Tā de shēngāo shì yì mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy là một mét tám.
Hùshi zhèngzài bāng xiǎopéngyou liáng shēngāo.
Y tá đang đo chiều cao cho các em nhỏ.
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Tā de shēngāo shì yì mǐ qī wǔ.
Chiều cao của anh ấy là một mét bảy mươi lăm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体的高度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身高 + 是 / 有 + số đo
chiều cao là bao nhiêu. VD: 他的身高有一米七五。– Chiều cao của anh ấy là một mét bảy lăm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
