Chuyển đến nội dung
车速車速

chēsù

Hán Việt: XA TỐC

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. tốc độ xe
  2. vận tốc xe

Ví dụ

  1. 雨天路滑,请控制车速。

    Yǔtiān lù huá, qǐng kòngzhì chēsù.Trời mưa đường trơn, xin hãy kiểm soát tốc độ xe.

  2. 高速公路上车速非常快。

    Gāosù gōnglù shang chēsù fēicháng kuài.Tốc độ xe trên đường cao tốc rất nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 控制车速 kòngzhì chēsùkiểm soát tốc độ xe
  • 车速过快 chēsù guò kuàitốc độ xe quá nhanh
  • 限制车速 xiànzhì chēsùhạn chế tốc độ xe
  • 放慢车速 fàngmàn chēsùgiảm tốc độ xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车辆行驶的速度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 车速 + 放慢/提高

điều chỉnh tốc độ xe chậm lại hoặc tăng lên. VD: 进学校前要把车速放慢。– Trước khi vào trường học cần phải giảm tốc độ xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
速

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1