1Động từ
- chuyển đổi
- thay đổi
Ví dụ
Miànduì xīn huánjìng, yào jíshí zhuǎnhuàn sīwéi fāngshì.
Đối mặt với môi trường mới, cần kịp thời thay đổi cách tư duy.
Zhíwù néng jiāng tàiyángnéng zhuǎnhuàn wéi huàxué néng.
Thực vật có thể chuyển đổi năng lượng mặt trời thành hóa năng.
Tā zài mǔqīn yǔ zhíchǎng nǚxìng de shēnfèn zhījiān línghuó zhuǎnhuàn.
Cô ấy chuyển đổi linh hoạt giữa vai trò người mẹ và phụ nữ nơi công sở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从一种形式、状态或方向改变成另一种。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将/把……转换为……
Chuyển cái này thành cái khác (trạng thái, hình thức, năng lượng...). VD: 把劣势转换为优势。– Chuyển thế yếu thành thế mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “转换” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
