1Tính từ
- quá đáng
- quá mức
Ví dụ
Tā de yāoqiú tài guòfèn le, wǒ bù néng dāying.
Yêu cầu của anh ấy quá đáng rồi, tôi không thể đồng ý.
Wánxiào kāi de tài guòfèn, jiù huì shāng gǎnqíng.
Đùa giỡn quá trớn sẽ làm tổn thương tình cảm.
Nǐ zhèyàng pīpíng yí gè háizi, quèshí yǒudiǎnr guòfèn.
Bạn phê bình một đứa trẻ như vậy quả thực có phần quá đáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话或做事超过了适当的限度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太/有点儿 + 过分
Làm vị ngữ diễn tả hành vi, lời nói vượt quá giới hạn chấp nhận được. VD: 他的做法太过分了。– Cách làm của anh ta quá đáng quá.
过分 + tính từ/động từ tâm lý
Làm trạng ngữ biểu thị mức độ thái quá. VD: 过分敏感 – nhạy cảm thái quá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
