1Phó từ
- quá độ
- quá mức
Ví dụ
Guòdù láolèi huì yǐngxiǎng shēntǐ jiànkāng.
Làm việc kiệt sức quá mức sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Guòdù kāifā zīyuán huì pòhuài shēngtài pínghéng.
Khai thác tài nguyên quá mức sẽ phá hoại cân bằng sinh thái.
Yīshēng jiànyì tā bú yào guòdù yǐnjiǔ.
Bác sĩ khuyên anh ấy không nên uống rượu quá độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过适当的限度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过度 + động từ/tính từ
Làm trạng ngữ chỉ mức độ vượt quá giới hạn thích hợp, mang sắc thái tiêu cực. VD: 别过度担忧。– Đừng lo lắng quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “过度” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
