1Động từ
- qua đêm
- ở lại qua đêm
Ví dụ
Tài wǎn le, nǐ jīntiān jiù zài wǒ jiā guòyè ba.
Muộn quá rồi, hôm nay bạn cứ ở lại nhà tôi qua đêm đi.
Chī shèng xià de fàncài guòyè róngyì biànzhì.
Cơm canh ăn thừa để qua đêm rất dễ bị ôi thiu.
Yīnwèi bàofēngxuě, xǔduō lǚkè bèipò zài jīchǎng guòyè.
Do bão tuyết, nhiều hành khách buộc phải qua đêm ở sân bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
度过夜晚;也指放置了一夜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 过夜
Nghỉ qua đêm ở một địa điểm nào đó. VD: 他们在宾馆过夜。– Họ ngủ qua đêm ở khách sạn.
过夜 + 的 + thức ăn/đồ uống
Đồ ăn, thức uống để qua đêm. VD: 不要喝过夜的茶。– Đừng uống trà đã để qua đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
