1Động từ
- tiến triển
- phát triển đi lên
Ví dụ
Diàochá gōngzuò qǔdéle zhòngdà jìnzhǎn.
Công tác điều tra đã đạt được tiến triển quan trọng.
Zhè gè kēyán xiàngmù de jìnzhǎn fēicháng shùnlì.
Tiến triển của dự án nghiên cứu khoa học này rất thuận lợi.
Tánpàn yìzhí méiyǒu shénme shízhìxìng de jìnzhǎn.
Cuộc đàm phán suốt thời gian qua không có tiến triển thực chất nào.
Zhè cì guójì jiāoliú huódòng jìnzhǎn de fēicháng shùnlì.
Hoạt động giao lưu quốc tế lần này tiến triển vô cùng thuận lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(事情)向前发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 + 形容词 + 进展
Đạt được tiến triển ở mức độ nào đó trong công việc hoặc quá trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
