1Giới từ
- cùng với
- kèm theo
Ví dụ
Zhè bǐ qián liántóng lìxī yígòng shì yī wàn yuán.
Số tiền này cùng với tiền lãi tổng cộng là một vạn tệ.
Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng shēnfènzhèng fùyìnjiàn yìqǐ jì lái.
Xin vui lòng gửi đơn đăng ký kèm theo bản photo chứng minh thư.
Fángzi liántóng lǐmiàn de jiājù yíbìng mài diào le.
Ngôi nhà cùng với toàn bộ đồ đạc bên trong đã được bán hết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连;和(表示合并在一起)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 连同 + B + (一起/一共) + V
Biểu thị đưa A gộp chung với B để cùng làm một việc hoặc tính toán cùng nhau. Thường kết hợp với '一起' hoặc '一并'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
