1Động từ
- săn đón
- tung hô
- nhiệt liệt ủng hộ
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn shǒujī shòudào le niánqīngrén de rèliè zhuīpěng.Mẫu điện thoại mới này nhận được sự săn đón nồng nhiệt của giới trẻ.
Zhè bù kēhuàn xiǎoshuō yī chūbǎn jiù shòudào dúzhě zhuīpěng.Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này vừa xuất bản đã được độc giả săn đón.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
追求捧场;热情支持并追逐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到/备受 + (ai) + 追捧
Dùng trong câu bị động chỉ sự vật, hiện tượng hoặc con người được đông đảo mọi người yêu thích, săn đón.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
