1Danh từ
- nghệ sĩ
- diễn viên
- người biểu diễn nghệ thuật
Ví dụ
Zuòwéi gōngzhòng rénwù, yìrén yīnggāi shùlì liánghǎo de bǎngyàng.
Là người của công chúng, nghệ sĩ nên nêu gương tốt.
Zhè wèi mínjiān yìrén shàncháng jiǎnzhǐ yìshù.
Người nghệ nhân dân gian này rất giỏi nghệ thuật cắt giấy.
Jīngjì gōngsī qiānyuē le duō wèi niánqīng yǒu qiánlì de xīnjìn yìrén.
Công ty quản lý đã ký hợp đồng với nhiều nghệ sĩ trẻ đầy tiềm năng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏曲、歌舞、杂技等演艺行业的从业人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + (公众)艺人
Thường dùng mở đầu mệnh đề chỉ tư cách, vai trò của người nghệ sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
