Chuyển đến nội dung
追赶追趕

zhuīgǎn

Hán Việt: TRUY CẢN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đuổi theo
  2. đuổi bắt
  3. đuổi kịp

Ví dụ

  1. 警察在街上追赶小偷。

    Jǐngchá zài jiē shang zhuīgǎn xiǎotōu.Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm trên phố.

  2. 孩子们在草地上欢快地追赶嬉戏。

    Háizimen zài cǎodì shang huānkuài de zhuīgǎn xīxì.Lũ trẻ vui vẻ rượt đuổi vui đùa trên bãi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拼命追赶 pīnmìng zhuīgǎnliều mạng đuổi theo
  • 追赶潮流 zhuīgǎn cháoliúchạy theo trào lưu
  • 追赶时代 zhuīgǎn shídàiđuổi kịp thời đại
  • 追赶不上 zhuīgǎn bu shàngkhông đuổi kịp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

加快速度赶上前面的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

追赶 + 目标/水平

Biểu thị nỗ lực để bắt kịp đối tượng hoặc trình độ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

追
赶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1