Chuyển đến nội dung
配备配備

pèibèi

Hán Việt: PHỐI BỊ

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 套、种

1Động từ

  1. trang bị
  2. bố trí
  3. phân bổ
  4. trang bị, bố trí

Ví dụ

  1. 学校为每个教室配备了多媒体设备。

    Xuéxiào wèi měi gè jiàoshì pèibèi le duōméitǐ shèbèi.Trường học đã trang bị thiết bị đa phương tiện cho mỗi phòng học.

  2. 公司给每位主管都配备了一名助理。

    Gōngsī gěi měi wèi zhǔguǎn dōu pèibèi le yì míng zhùlǐ.Công ty đã bố trí cho mỗi chủ quản một trợ lý.

2Danh từ

  1. trang thiết bị
  2. đội ngũ nhân sự

Ví dụ

  1. 这里的技术配备十分先进。

    Zhèlǐ de jìshù pèibèi shífēn xiānjìn.Trang thiết bị kỹ thuật ở đây rất tiên tiến.

  2. 现代化的厨房配备让做饭变得更轻松。

    Xiàndàihuà de chúfáng pèibèi ràng zuòfàn biànde gèng qīngsōng.Trang bị nhà bếp hiện đại giúp việc nấu nướng trở nên nhẹ nhàng hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 配备齐全 pèibèi qíquántrang bị đầy đủ
  • 人员配备 rényuán pèibèibố trí nhân sự / đội ngũ nhân sự
  • 配备设备 pèibèi shèbèitrang bị thiết bị
  • 硬件配备 yìngjiàn pèibèitrang bị phần cứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

根据需要分配人力或物力;指所配置的人力、设备等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……配备……

trang bị hoặc bố trí cái gì / nhân lực cho ai, đơn vị nào. VD: 公司为新员工配备了电脑。– Công ty đã trang bị máy tính cho nhân viên mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

配
备

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1