Chuyển đến nội dung
酒店

jiǔdiàn

Hán Việt: TỬU ĐIẾM

Danh từ

HSK2Lượng từ: 家、所

1Danh từ

  1. khách sạn

Ví dụ

  1. 我们这次旅游住在哪家酒店?

    Wǒmen zhè cì lǚyóu zhù zài nǎ jiā jiǔdiàn?Chuyến du lịch lần này chúng ta ở khách sạn nào?

  2. 这家酒店的环境非常不错。

    Zhè jiā jiǔdiàn de huánjìng fēicháng búcuò.Môi trường của khách sạn này rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 住酒店 zhù jiǔdiànở khách sạn
  • 预订酒店 yùdìng jiǔdiànđặt phòng khách sạn
  • 五星级酒店 wǔ xīngjí jiǔdiànkhách sạn năm sao
  • 一家酒店 yì jiā jiǔdiànmột khách sạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较大规模的提供食宿的旅馆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

住 + 在 + 酒店

Nghỉ lại / lưu trú tại khách sạn. VD: 他们住在市中心的酒店。– Họ ở khách sạn tại trung tâm thành phố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
店

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1