Chuyển đến nội dung
酒馆酒館

jiǔguǎn

Hán Việt: TỬU QUÁN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. quán rượu
  2. tiệm rượu

Ví dụ

  1. 镇上新开了一家小酒馆。

    Zhèn shang xīn kāi le yì jiā xiǎo jiǔguǎn.Trên thị trấn mới mở một quán rượu nhỏ.

  2. 下班后,他喜欢去酒馆喝一杯。

    Xiàbān hòu, tā xǐhuan qù jiǔguǎn hē yì bēi.Sau khi tan làm, anh ấy thích đến quán rượu uống một ly.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开酒馆 kāi jiǔguǎnmở quán rượu
  • 一家酒馆 yì jiā jiǔguǎnmột quán rượu
  • 街角酒馆 jiējiǎo jiǔguǎnquán rượu góc phố
  • 小酒馆 xiǎo jiǔguǎnquán rượu nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

卖酒和简单下酒菜的店铺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 酒馆 + 喝酒/聚会

Đến quán rượu uống rượu/tụ tập. VD: 我们去酒馆喝一杯吧。– Chúng mình đến quán rượu uống một ly đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “酒馆” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1