Chuyển đến nội dung
重建

chóngjiàn

Hán Việt: TRÙNG KIẾN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. xây dựng lại
  2. tái thiết

Ví dụ

  1. 地震过后,居民们努力重建家园。

    Dìzhèn guòhòu, jūmínmen nǔlì chóngjiàn jiāyuán.Sau trận động đất, người dân nỗ lực xây dựng lại quê nhà.

  2. 两国宣布重建外交关系。

    Liǎng guó xuānbù chóngjiàn wàijiāo guānxì.Hai nước tuyên bố tái lập quan hệ ngoại giao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重建家园 chóngjiàn jiāyuántái thiết quê hương
  • 重建信任 chóngjiàn xìnrènxây dựng lại lòng tin
  • 灾后重建 zāihòu chóngjiàntái thiết sau thiên tai
  • 重建秩序 chóngjiàn zhìxùthiết lập lại trật tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重新建设或重新建立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

重建 + tân ngữ trừu tượng / cụ thể

xây dựng lại cái đã bị phá hủy (vật chất hoặc mối quan hệ). VD: 重建信心 – lấy lại/xây dựng lại sự tự tin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
建

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1