Chuyển đến nội dung
金矿金礦

jīnkuàng

Hán Việt: KIM KHOÁNG

Danh từ

Lượng từ: 座、处

1Danh từ

  1. mỏ vàng
  2. quặng vàng

Ví dụ

  1. 工程师在深山里发现了一座大型金矿。

    Gōngchéngshī zài shēnshān lǐ fāxiàn le yí zuò dàxíng jīnkuàng.Các kỹ sư đã phát hiện một mỏ vàng lớn ở sâu trong núi.

  2. 开采金矿需要投入大量的资金和技术。

    Kāicǎi jīnkuàng xūyào tóurù dàliàng de zījīn hé jìshù.Khai thác mỏ vàng đòi hỏi đầu tư nguồn vốn và kỹ thuật rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开采金矿 kāicǎi jīnkuàngkhai thác mỏ vàng
  • 发现金矿 fāxiàn jīnkuàngphát hiện mỏ vàng
  • 大型金矿 dàxíng jīnkuàngmỏ vàng quy mô lớn
  • 金矿资源 jīnkuàng zīyuántài nguyên quặng vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指含有黄金的矿石,也指产出金矿石的矿山。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开采/发掘 + 金矿

kết hợp động từ khai thác hoặc tìm kiếm mỏ vàng. VD: 国家批准开采金矿。– Nhà nước phê duyệt khai thác mỏ vàng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

金
矿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1