Chuyển đến nội dung
间隔間隔

jiàngé

Hán Việt: GIAN CÁCH

Danh từĐộng từ

HSK6

1Danh từ

  1. khoảng cách
  2. khoảng thời gian cách nhau

Ví dụ

  1. 两班地铁的间隔时间是五分钟。

    Liǎng bān dìtiě de jiàngé shíjiān shì wǔ fēnzhōng.Thời gian cách nhau giữa hai chuyến tàu điện ngầm là năm phút.

  2. 服药的间隔不能少于四个小时。

    Fúyào de jiàngé bù néng shǎoyú sì gè xiǎoshí.Khoảng cách giữa các lần uống thuốc không được ít hơn bốn tiếng.

2Động từ

  1. cách quãng
  2. giãn cách

Ví dụ

  1. 每隔两米栽一棵树。

    Měi jiàngé liǎng mǐ zāi yì kē shù.Cứ cách hai mét thì trồng một cái cây.

  2. 这两个会议间隔了一个月才召开。

    Zhè liǎng gè huìyì jiàngé le yí gè yuè cái zhàokāi.Hai cuộc họp này cách nhau một tháng mới được tổ chức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 间隔时间 jiàngé shíjiānthời gian giãn cách / khoảng thời gian cách nhau
  • 时间间隔 shíjiān jiàngékhoảng thời gian
  • 间隔距离 jiàngé jùlíkhoảng cách
  • 短暂停顿与间隔 duǎnzàn tíngdùn yǔ jiàngétạm dừng và ngắt quãng ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

距离(在空间或时间上);隔开。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

间隔 + thời gian / khoảng cách

Chỉ sự cách nhau về thời gian hoặc không gian. VD: 两次考试间隔两周。– Hai kỳ thi cách nhau hai tuần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

间
隔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1