Chuyển đến nội dung
阿拉

ālā

Hán Việt: A LẠP

1Danh từ riêng

  1. Allah (Thượng đế duy nhất trong Hồi giáo)

Ví dụ

  1. 穆斯林信仰唯一的神是阿拉。

    Mùsīlín xìnyǎng wéiyī de shén shì Ālā.

    Người Hồi giáo tin rằng vị Thần duy nhất là Allah.

  2. 他在祈祷中感谢阿拉的恩赐。

    Tā zài qídǎo zhōng gǎnxiè Ālā de ēncì.

    Anh ấy tạ ơn sự ban phước của Allah trong lời cầu nguyện.

  3. 伊斯兰教教义认为阿拉创造了宇宙万物。

    Yīsīlánjiào jiàoyì rènwéi Ālā chuàngzào le yǔzhòu wànwù.

    Giáo lý Hồi giáo cho rằng Allah đã sáng tạo ra vạn vật trong vũ trụ.

2Đại từ

  1. chúng tôi, tôi (tiếng địa phương Thượng Hải, Giang Chiết)

Ví dụ

  1. 阿拉上海人最喜欢吃小笼包了。

    Ālā Shànghǎirén zuì xǐhuan chī xiǎolóngbāo le.

    Dân Thượng Hải tụi tôi thích ăn bánh bao nhỏ nhất đấy.

  2. 阿拉明天一道去公园玩,好伐?

    Ālā míngtiān yīdào qù gōngyuán wán, hǎo fa?

    Mai bọn mình cùng nhau đi công viên chơi nhé, được không?

  3. 阿拉屋里厢地方不大,但蛮温馨个。

    Ālā wūlǐxiāng dìfang bù dà, dàn mán wēnxīn ge.

    Nhà của tôi không lớn lắm nhưng khá ấm cúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 信仰阿拉 xìnyǎng Ālātin vào thánh Allah
  • 阿拉上海人 ālā Shànghǎirénngười Thượng Hải chúng tôi
  • 阿拉一家门 ālā yījiāméncả nhà chúng tôi
  • 赞美阿拉 zànměi Ālāngợi ca thánh Allah

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 伊斯兰教对唯一真宰的称呼(亦作“真主”);2. 吴方言(如上海话)中的人称代词,意为“我”或“我们”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阿拉 + danh từ chỉ người

đại từ nhân xưng địa phương Thượng Hải biểu thị 'chúng tôi / tụi này'. VD: 阿拉朋友 – bạn của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “阿拉” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1