Chuyển đến nội dung
集中营集中營

jízhōngyíng

Hán Việt: TẬP TRUNG DOANH

Lượng từ: 座、所、个

1Danh từ

  1. trại tập trung

Ví dụ

  1. 二战时期,许多无辜的人在集中营里失去了生命。

    Èrzhàn shíqī, xǔduō wúgū de rén zài jízhōngyíng lǐ shīqù le shēngmìng.

    Thời Chiến tranh thế giới thứ hai, nhiều người vô tội đã mất mạng trong trại tập trung.

  2. 这个集中营旧址现在被改建成了纪念馆。

    Zhège jízhōngyíng jiùzhǐ xiànzài bèi gǎijiàn chéng le jìniànguǎn.

    Khu di tích trại tập trung này nay đã được cải tạo thành nhà tưởng niệm.

  3. 幸存者讲述了集中营里的惨痛经历。

    Xìngcúnzhě jiǎngshù le jízhōngyíng lǐ de cǎntòng jīnglì.

    Người sống sót kể lại những trải nghiệm đau thương trong trại tập trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纳粹集中营 Nàcuì jízhōngyíngtrại tập trung phát xít Đức
  • 奥斯威辛集中营 Àosīwēixìn jízhōngyíngtrại tập trung Auschwitz
  • 集中营幸存者 jízhōngyíng xìngcúnzhěngười sống sót sau trại tập trung
  • 建立集中营 jiànlì jízhōngyínglập trại tập trung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专制统治者集中关押政治犯、战俘或被迫害民族的营地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关进 / 送往 + 集中营

Bị giam vào / áp giải tới trại tập trung. VD: 成千上万的人被关进集中营。– Hàng ngàn hàng vạn người bị nhốt vào trại tập trung.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

集
中
营

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1