1Danh từ
- trại tập trung
Ví dụ
Èrzhàn shíqī, xǔduō wúgū de rén zài jízhōngyíng lǐ shīqù le shēngmìng.
Thời Chiến tranh thế giới thứ hai, nhiều người vô tội đã mất mạng trong trại tập trung.
Zhège jízhōngyíng jiùzhǐ xiànzài bèi gǎijiàn chéng le jìniànguǎn.
Khu di tích trại tập trung này nay đã được cải tạo thành nhà tưởng niệm.
Xìngcúnzhě jiǎngshù le jízhōngyíng lǐ de cǎntòng jīnglì.
Người sống sót kể lại những trải nghiệm đau thương trong trại tập trung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专制统治者集中关押政治犯、战俘或被迫害民族的营地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关进 / 送往 + 集中营
Bị giam vào / áp giải tới trại tập trung. VD: 成千上万的人被关进集中营。– Hàng ngàn hàng vạn người bị nhốt vào trại tập trung.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
