Chuyển đến nội dung
雨衣

yǔyī

Hán Việt: VŨ Y

Danh từ

HSK3Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. áo mưa

Ví dụ

  1. 出门带件雨衣吧,天快下雨了。

    Chūmén dài jiàn yǔyī ba, tiān kuài xià yǔ le.Ra ngoài nhớ mang theo áo mưa nhé, trời sắp mưa rồi.

  2. 我的雨衣放在自行车后座上了。

    Wǒ de yǔyī fàng zài zìxíngchē hòuzuò shang le.Áo mưa của tôi để ở yên sau xe đạp rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿雨衣 chuān yǔyīmặc áo mưa
  • 脱雨衣 tuō yǔyīcởi áo mưa
  • 一件雨衣 yí jiàn yǔyīmột chiếc áo mưa
  • 带雨衣 dài yǔyīmang áo mưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下雨时穿的防雨外衣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿/带 + 雨衣

mặc hoặc mang theo áo mưa; lượng từ thường dùng là 件 (jiàn). VD: 别忘了带雨衣。– Đừng quên mang áo mưa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雨
衣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1