Chuyển đến nội dung
青春

qīngchūn

Hán Việt: THANH XUÂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tuổi thanh xuân
  2. tuổi trẻ

Ví dụ

  1. 青春是一生中最美好的时光。

    Qīngchūn shì yìshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.Thanh xuân là khoảng thời gian tươi đẹp nhất trong đời.

  2. 我们应该把青春奉献给有意义的事业。

    Wǒmen yīnggāi bǎ qīngchūn fèngxiàn gěi yǒu yìyì de shìyè.Chúng ta nên cống hiến tuổi trẻ cho sự nghiệp có ý nghĩa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 青春活力 qīngchūn huólìsức sống thanh xuân
  • 青春年华 qīngchūn niánhuánăm tháng thanh xuân
  • 献出青春 xiànchū qīngchūncống hiến tuổi trẻ
  • 青春永驻 qīngchūn yǒngzhùthanh xuân mãi mãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指青年时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满 / 洋溢着 + 青春活力

Diễn đạt trạng thái tràn đầy sức sống và nhiệt huyết của tuổi trẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

青
春

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “青春” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1