Chuyển đến nội dung
面孔

miànkǒng

Hán Việt: DIỆN KHỔNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 张、副

1Danh từ

  1. khuôn mặt
  2. gương mặt
  3. nét mặt

Ví dụ

  1. 人群中出现了一张陌生的面孔。

    Rénqún zhōng chūxiàn le yì zhāng mòshēng de miànkǒng.Trong đám đông xuất hiện một gương mặt xa lạ.

  2. 他总是一副严肃的面孔。

    Tā zǒngshì yí fù yánsù de miànkǒng.Anh ấy lúc nào cũng mang một nét mặt nghiêm nghị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陌生面孔 mòshēng miànkǒnggương mặt xa lạ
  • 熟悉的面孔 shúxī de miànkǒnggương mặt quen thuộc
  • 板着面孔 bǎnzhe miànkǒngbộ mặt lạnh như tiền
  • 严肃的面孔 yánsù de miànkǒngkhuôn mặt nghiêm nghị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脸;面貌;也指脸上的表情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一副 + tính từ + 的面孔

Miêu tả vẻ mặt, sắc thái cảm xúc trên mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
孔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1