Chuyển đến nội dung
鞭子

biānzi

Hán Việt: TIÊN TỬ

Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. roi
  2. cây roi

Ví dụ

  1. 他手里拿着一根皮鞭子。

    Tā shǒulǐ názhe yī gēn pí biānzi.

    Tay anh ấy cầm một cây roi da.

  2. 驯兽师挥舞着鞭子。

    Xùnshòushī huīwǔzhe biānzi.

    Người huấn luyện thú vung roi.

  3. 他挨了一顿鞭子。

    Tā ái le yí dùn biānzi.

    Anh ta bị đánh một trận roi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挥舞鞭子 huīwǔ biānzivung roi
  • 挨鞭子 ái biānzibị đòn roi
  • 一根鞭子 yì gēn biānzimột cây roi
  • 皮鞭子 pí biānziroi da

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用皮革、竹篾或绳子制成,用来驱赶牲畜或抽打的用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 鞭子 + 抽/打……

dùng roi đánh, quất ai hoặc con vật gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鞭
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1