1Danh từ
- nhà lãnh đạo
- người lãnh đạo
Ví dụ
Liǎng guó guójiā lǐngdǎorén jǔxíng le bìmén huìtán.
Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm kín.
Tā shì yī wèi shēn shòu mínzhòng àidài de zhèngzhì lǐngdǎorén.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo chính trị nhận được nhiều sự yêu mến từ nhân dân.
Qǐyè lǐngdǎorén xūyào jùbèi chángyuǎn de zhànlüè yǎnguāng.
Người lãnh đạo doanh nghiệp cần có tầm nhìn chiến lược lâu dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在党、国家、社会团体、企事业单位中担负领导职务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 领导人
Với tư cách là người lãnh đạo...
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
