1Danh từ
- trán
- vùng trán
Ví dụ
Māma mō le mo wǒ de étóu, fāxiàn wǒ hěn tàng.
Mẹ sờ trán tôi và phát hiện tôi sốt rất cao.
Tā jǐnzhāng de étóu shang mǎn shì hànshuǐ.
Anh ấy căng thẳng đến mức trán toát đầy mồ hôi.
Yéye de étóu shang kè zhe shēnshēn de zhòuwén.
Trên trán của ông hằn những nếp nhăn sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人脸头发以下、眉毛以上的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
额头(上) + tính từ / vị ngữ
Miêu tả trạng thái biểu hiện ở trán. VD: 额头上满是汗珠。– Trên trán đầy những giọt mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
