1Danh từ
- mạt chược
Ví dụ
Lǎorénmen xǐhuan jù zài yìqǐ dǎ májiàng.
Các cụ già thích tụ tập chơi mạt chược cùng nhau.
Tā mǎi le yí fù xīn májiàng zhǔnbèi guònián wán.
Anh ấy mua một bộ mạt chược mới để chuẩn bị chơi tết.
Zhōumò jiālǐ bǎi le liǎng zhuō májiàng, shífēn rènao.
Cuối tuần trong nhà bày hai bàn mạt chược, vô cùng náo nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种用于娱乐的博弈骨牌游戏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 麻将
Động từ '打' là động tác thường dùng nhất đi kèm danh từ này để chỉ việc chơi mạt chược. VD: 别整天打麻将。– Đừng cả ngày chơi mạt chược.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
