Chuyển đến nội dung
黎明

límíng

Hán Việt: LÊ MINH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. bình minh
  2. rạng đông
  3. hừng đông

Ví dụ

  1. 战士们在黎明前发起了进攻。

    Zhànshìmen zài límíng qián fāqǐ le jìngōng.Các chiến sĩ đã phát động tấn công trước lúc rạng đông.

  2. 黎明的曙光照亮了整个大地。

    Límíng de shǔguāng zhàoliàng le zhěnggè dàdì.Ánh rạng đông đã chiếu sáng toàn bộ mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黎明前夕 límíng qiánxītrước thềm bình minh
  • 黎明时分 límíng shífēnlúc rạng đông
  • 迎来黎明 yínglái límíngđón ánh bình minh
  • 黎明的曙光 límíng de shǔguāngánh ban mai rạng đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天快要亮或刚亮的时候。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

黎明 + 时分 / 前 / 后

Chỉ mốc thời gian quanh thời điểm rạng đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黎
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1