Chuyển đến nội dung
黑板

hēibǎn

Hán Việt: HẮC BẢN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. bảng đen
  2. bảng đen, bảng

Ví dụ

  1. 请看黑板,别说话。

    Qǐng kàn hēibǎn, bié shuōhuà.Xin hãy nhìn lên bảng đen, đừng nói chuyện.

  2. 老师在黑板上写了几个生词。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang xiěle jǐ gè shēngcí.Thầy giáo đã viết vài từ mới lên bảng đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看黑板 kàn hēibǎnnhìn bảng đen
  • 擦黑板 cā hēibǎnlau bảng đen
  • 黑板擦 hēibǎncāgiẻ lau bảng
  • 写在黑板上 xiě zài hēibǎn shangviết lên bảng đen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用木头或玻璃等制成的用粉笔写字的黑色平板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 黑板 + 上 + động từ

Thực hiện hành động viết/vẽ trên bảng. VD: 请在黑板上写下你的名字。– Xin hãy viết tên bạn lên bảng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黑
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1