1Động từ
- bị kẹt
- mắc kẹt
- bị nghẽn
Ví dụ
Xiǎoháizi de tóu bèi lángān kǎzhù le, dòngtande bùdé.
Đầu của đứa trẻ bị kẹt vào lan can, không cựa quậy được.
Yúcì kǎ zài hóulóng lǐ, fēicháng nánshòu.
Xương cá mắc kẹt trong cổ họng, rất khó chịu.
Diàntī tūrán kǎzhù le, tíng zài le wǔ lóu.
Thang máy đột nhiên bị kẹt, dừng lại ở tầng năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹在中间动弹不得;受阻不能运转。
Ghi chú: Chữ 卡 ở nghĩa kẹt này đọc là kǎ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被/在……卡住
Bị kẹt vào một vị trí hoặc khe hở nào đó. VD: 钥匙被锁眼卡住了。– Chìa khóa bị kẹt trong ổ khóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
