1Phó từ
- cùng
- đồng thời
- gộp lại làm một
Ví dụ
Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào yíbìng jiāo shàngqu.
Xin hãy nộp gộp toàn bộ các tài liệu này lên.
Shèngxià de jǐ gè wèntí wǒmen míngtiān yíbìng tǎolùn.
Mấy vấn đề còn lại ngày mai chúng ta sẽ cùng thảo luận một thể.
Fāpiào huì tóng huòwù yíbìng jì gěi nín.
Hóa đơn sẽ được gửi kèm cùng với hàng cho quý khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合在一起;一同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一并 + động từ
Biểu thị gộp chung nhiều việc hoặc đối tượng lại cùng làm một lúc. VD: 这两件事一并办了吧。– Hai việc này làm cùng một thể đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
